Bản dịch của từ 反经合义 trong tiếng Việt

反经合义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反经合义 (Tính từ)

fǎn jīng hé yì
01

Phản nghịch bề ngoài với lẽ thường nhưng vẫn phù hợp với đạo lý/luân lý (tức: tưởng trái phép mà hợp lý).

虽违背常道,但仍合于义理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反经合义

fǎn

jīng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép