Bản dịch của từ 反经行权 trong tiếng Việt

反经行权

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反经行权 (Động từ)

fǎn jīng xíng quán
01

Phản lại thường lẽ; trái với nguyên tắc, dùng kế tạm thời (biện pháp quyền biến) để giải quyết

经:常道;权:权宜的办法。指违反常规,采取权宜之计。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反经行权

fǎn

jīng

xíng

quán

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
权与
权且
权义
权书
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép