Bản dịch của từ 反补贴 trong tiếng Việt
反补贴
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反补贴 (Cụm từ)
【fǎn bǔ tiē】
01
Chống trợ giá; Phản trợ cấp; Chỉ việc chính phủ hoặc tổ chức nào đó thu hồi hoặc giảm bớt các khoản trợ cấp đã cấp cho một cá nhân hoặc tổ chức.
反补贴;指政府或某个组织收回或减少已给予个人或组织的补贴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反补贴
fǎn
反
bǔ
补
tiē
贴
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
