Bản dịch của từ 反道 trong tiếng Việt
反道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反道 (Danh từ)
【fǎn dào】
01
Phản lại chính đạo; làm trái với lẽ phải/đạo lý
1.违反正道。
Ví dụ
02
Quay về chính đường; trở lại con đường đúng đắn (hồi tâm chuyển ý, sửa sai trở nên ngay chính)
2.还归正道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(cổ) nghi lễ sửa đường trước khi tế trời: đào xới, bới đất lên để chuẩn bị lộ trình tế tự (Hán-Việt: phản đạo)
3.古代帝王举行祭天礼,事先修整道路,把新土翻到面上,称为反道。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反道
fǎn
反
dào
道
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
