Bản dịch của từ 反革命战争 trong tiếng Việt
反革命战争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反革命战争 (Danh từ)
【fǎn gé mìng zhàn zhēng】
01
Cuộc chiến do giai cấp phản động tiến hành nhằm bảo vệ chế độ áp bức hoặc thực hiện đàn áp dân tộc — nghĩa là một dạng chiến tranh phi chính nghĩa (Hán việt: phản cách mạng chiến tranh).
反动阶级为维护反动统治或实行民族压迫而进行的战争。是非正义战争的表现形式之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反革命战争
fǎn
反
gé
革
mìng
命
zhàn
战
zhēng
争
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
