Bản dịch của từ 反风灭火 trong tiếng Việt
反风灭火
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反风灭火 (Động từ)
【fǎn fēng miè huǒ】
01
Nó là ẩn dụ cho việc thực hành chính quyền có đạo đức, nhằm xoa dịu, dập tắt tình trạng bất ổn hoặc loại bỏ các thảm họa như dập tắt lửa và gió nghịch (có biện pháp mạnh mẽ và kịp thời để khôi phục lại tình hình)
比喻施行德政。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反风灭火
fǎn
反
fēng
风
miè
灭
huǒ
火
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
风世
风丝
风丝不透
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
