Bản dịch của từ 发令抢 trong tiếng Việt

发令抢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发令抢 (Danh từ)

fā lìng qiǎng
01

Súng phát lệnh; phát lệnh cướp

发令抢是指在某种情况下,发布命令或指令以迅速获取某种资源或利益的行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发令抢

lìng

qiǎng

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép