Bản dịch của từ 发动机 trong tiếng Việt
发动机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发动机 (Danh từ)
【fā dòng jī】
01
Động cơ, máy phát động
(2) 适用于特殊类型的机器,通常它把一种形式的能改变为另一种更有用的能,有时它既适用于动力发生装置,也可指包括动力装置的整个机器
Ví dụ
02
Máy phát động, thiết bị chuyển đổi năng lượng thành sức mạnh cơ học
(3) 把(如热能,化学能、核能、辐射能和升高的水的势能等形式的)能量转变为机械力和运动的机器
Ví dụ
03
Máy phát động, thiết bị chuyển đổi năng lượng thành cơ năng.
把热能、电能等变为机械能的机器,用来带动其他机械工作。如电动机、蒸汽机、涡轮机、内燃机、风车。也叫动力机。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发动机
fā
发
dòng
动
jī
机
Các từ liên quan
发丧
动不动
动举
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
