Bản dịch của từ 发号施令 trong tiếng Việt

发号施令

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发号施令 (Động từ)

fā hào shī lìng
01

Ra lệnh, ban bố mệnh lệnh (thường mang sắc thái quyền uy, chỉ thị từ trên xuống).

宣布命令。书经.冏命:「发号施令,罔有不臧。」淮南子.原道:「夫能理三苗,朝羽民,徙裸国,纳肃慎,未发号施令而移风易俗者,其唯心行者乎。」亦作「发号布令」、「发号出令」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发号施令

hào

shī

lìng

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép