Bản dịch của từ 发展潜力 trong tiếng Việt
发展潜力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发展潜力 (Danh từ)
【fā zhǎn qián lì】
01
Khả năng phát triển tiềm ẩn của một người hoặc sự việc; tiềm năng để mở rộng, tiến bộ (Hán-Việt: phát triển + tiềm lực). Ví dụ: 'ngành mới có nhiều phát triển tiềm lực'.
人或事物所具有逐渐进展的潜在能力。。如:「这种新兴行业的发展潜力似乎很被看好。」
Ví dụ
02
Khả năng phát triển tiềm ẩn; năng lực chưa được khai phá có thể phát triển trong tương lai (ví dụ: công ty/nhân viên có nhiều phát triển tiềm lực).
将潜在能力开发出来。。如:「我们每个人都应该好好的发展潜力,让自己更上一层楼。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发展潜力
fā
发
zhǎn
展
qián
潜
lì
力
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
