Bản dịch của từ 发擿 trong tiếng Việt
发擿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发擿 (Động từ)
【fā tī】
01
Lấy, nhổ ra (thường chỉ việc nhổ cây hay lấy gì đó từ nơi khác)
1.亦作“发摘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vạch trần, phơi bày
2.揭发;举发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm sáng tỏ, giải thích
3.犹阐发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Khơi dậy, dẫn dắt tư tưởng.
4.犹启发﹐开导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发擿
fā
发
tī
擿
Các từ liên quan
发丧
擿举
擿伏
擿伏发奸
擿伏发隐
擿发
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
