Bản dịch của từ 发放 trong tiếng Việt
发放
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发放 (Động từ)
【fā fàng】
01
打发。。清平山堂话本.合同文字记:「包相公见安住孝义,发放各回家。」
Ví dụ
02
Phân phát, phát (tiền lương, vật phẩm, cứu trợ); phát cho mọi người
分发薪资、财物或施舍、救济的物品。。红楼梦.第四十九回:「凤姐打发了平儿来回覆不能来,为发放年例正忙。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phát (phân) ra, cấp phát (tiền, tài liệu, quà, trợ cấp); cho phát hành
处分发落。。元.汉关卿.金线池.第二折:「你不发放我起来,便跪到明日,我也只是跪着。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发放
fā
发
fàng
放
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
