Bản dịch của từ 发料 trong tiếng Việt

发料

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发料 (Động từ)

fā liào
01

Phát liệu (hiện tượng bộ phận quản lý vật liệu dựa trên kế hoạch sản xuất, trực tiếp cấp phát vật liệu lưu trữ trong kho cho bộ phận sản xuất)

发料是指物料管理部门根据生产计划,对仓库储存的物料直接向制造部门发放的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发料

liào

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép