Bản dịch của từ 发明 trong tiếng Việt

发明

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发明 (Động từ)

fā míng
01

Sáng chế, phát minh ra cái mới

③〈书〉创造性地阐发;发挥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phát minh, điều mới lạ được sáng tạo ra.

②创造出的新事物或新方法:新发明ㄧ四大发明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sáng chế, phát minh ra (cái gì mới)

①创造(新的事物或方法):发明指南针 ㄧ火药是中国最早发明的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sáng chế, phát minh

②:发明文义ㄧ本书对《老子》的哲理颇多发明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发明

míng

Các từ liên quan

发丧
明上
明世
明业
明丢丢
发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép