Bản dịch của từ 发明权 trong tiếng Việt

发明权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发明权 (Danh từ)

fā míng quán
01

Quyền sở hữu đối với phát minh của cá nhân, bao gồm nhận chứng nhận phát minh và các phần thưởng.

公民对其发明成果所享有的权利。包括申请领取发明证书、奖金或其他奖励,申请专利等。知识产权的一种。中国发明奖励条例规定,发明是一种重大的科学技术新成就,它必须同时具备三个条件:(1)前人所没有的;(2)先进的;(3)经过实践证明可以应用的。中国专利法所说的发明,指对产品、方法或改进所提出的新的技术方案,应具备新颖性、创造性和实用性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发明权

míng

quán

Các từ liên quan

发丧
明上
明世
明业
明丢丢
权与
权且
权义
权书
发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép