Bản dịch của từ 发棠 trong tiếng Việt

发棠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发棠 (Động từ)

fā táng
01

Phát lương cứu tế; phân phát dự trữ lương thực để cứu đói (theo văn cổ, phát tặng lương thực cho dân nghèo)

棠,齐邑。发棠指发散粮仓,以赈济贫民。。语出孟子.尽心下:「齐饥,陈臻曰:『国人皆以夫子将复为发棠,殆不可复。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发棠

táng

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép