Bản dịch của từ 发现权 trong tiếng Việt
发现权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发现权 (Danh từ)
【fā xiàn quán】
01
Quyền lợi đối với kết quả phát hiện của công dân, bao gồm việc xin cấp chứng nhận phát hiện, nhận tiền thưởng hoặc các phần thưởng khác.
公民对其发现成果所享有的权利。包括申请领取发现证书、奖金或其他奖励。知识产权的一种。发现成果通常指阐明前人未认识的自然的现象、特性或规律方面的重大突破。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发现权
fā
发
xiàn
现
quán
权
Các từ liên quan
发丧
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
