Bản dịch của từ 发皇 trong tiếng Việt
发皇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发皇 (Động từ)
【fā huáng】
01
Rộng lớn, tráng lệ; hưng thịnh, phát triển rực rỡ (ví dụ: “sự nghiệp phát皇” = sự nghiệp thịnh vượng, phát đạt)
盛大。。如:「事业发皇」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khai phát, làm sáng tỏ; phát huy, thổi bùng (ý nghĩa: mở rộng, khiến rõ ràng và rạng rỡ) — (Hán-Việt: phát hoàng)
发明、发扬光大。。汉.枚乘.七发:「分决狐疑,发皇耳目。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发皇
fā
发
huáng
皇
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
