Bản dịch của từ 发解 trong tiếng Việt

发解

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发解 (Danh từ)

fā jiè
01

Thời Đường-Tống: hành động giải tập, đưa người dự thi từ châu/huyện lên kinh thành (gọi là “phát giải”); về sau chỉ người đi thi đỗ trong các kỳ thi hương, được gọi là “phát giải”

唐宋时,凡应贡举者,由所在州县解送至京,称为「发解」。明清称乡试考上举人为「发解」。。喻世明言.卷二十七.金玉奴棒打薄情郎:「二十三岁发解,连科及第。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发解

jiě

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép