Bản dịch của từ 发话 trong tiếng Việt
发话
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发话 (Động từ)
【fā huà】
01
Mở miệng nói; bắt đầu nói (nhất là ra lời, phát ngôn)
开口说话。。水浒传.第三十三回:「花荣上了马,绰鎗在手,口里发话道……。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bực tức mà nói, nổi giận lên mà mở lời (nói trong trạng thái giận dữ, cáu kỉnh)
气冲冲的说话。。初刻拍案惊奇.卷十七:「吴氏倍加扫兴,忿怒不已,眼不交睫,直到天明。见了达生,不觉发话道……。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发话
fā
发
huà
话
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
