Bản dịch của từ 发越 trong tiếng Việt

发越

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发越 (Danh từ)

fā yuè
01

Phát tán; phát ra.

1.播散;散发。

Ví dụ
02

Hùng hồn, sôi nổi

2.激扬;激昂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ đạo nhanh chóng, thúc giục

4.指使疾速。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tiết lộ, bộc lộ

8.犹显露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Giải thích, trình bày rõ ràng

7.阐述;阐发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Có lợi nhuận, thu được lợi ích

10.犹出息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Tên gọi của một danh thắng cổ.

11.古殿名。

Ví dụ
08

Được gọi chung là Hà Văn và Cố Việt trong triều đại Nam Bắc.

12.南朝陈贺文发﹑顾越的并称。

Ví dụ
09

Nhanh chóng, cấp tốc

3.疾速。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Sáng chói, phát ra ánh sáng mới

5.犹焕发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Thể hiện, bộc lộ cảm xúc.

6.犹抒发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Phát huy, phát triển năng lực

9.犹发挥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发越

yuè

Các từ liên quan

发丧
越世
越乡
越人肥瘠
越位
发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép