Bản dịch của từ 发轿 trong tiếng Việt

发轿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发轿 (Danh từ)

fā jiào
01

Lễ đưa dâu kiểu xưa bằng kiệu có trang trí (việc nhà trai sai kiệu đến rước cô dâu)

旧式婚礼,男家派遣花轿前往迎接新娘,称为「发轿」。。通俗常言疏证.妇女.发轿引金陵杂志:「发宝轿,约申酉之时,于轿前鼓乐齐奏。择年轻四人,各手执一灯,随彩舆至女家谓之迎亲宝轿。今江北但云发轿,或云发花轿是也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发轿

jiào

轿

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép