Bản dịch của từ 发颖 trong tiếng Việt

发颖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发颖 (Động từ)

fā yǐng
01

Tỏa sáng, thể hiện tài năng

2.脱颖。喻露出头角﹐才能显现出来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cây lúa ra bông.

1.谓禾本科植物抽穗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发颖

yǐng

Các từ liên quan

发丧
颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép