Bản dịch của từ 发高烧 trong tiếng Việt
发高烧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发高烧 (Động từ)
【fā gāo shāo】
01
Sốt cao (thân nhiệt tăng vượt nhiều so với bình thường), như: 'hôm qua bị cảm nên cả đêm phát cao sốt'. (Hán-Việt: phát = phát, 高= cao, 燒/燒= sốt)
体温上升超过正常温度很多的状态。。如:「他昨晚不小心受了风寒,今天一直在发高烧。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发高烧
fā
发
gāo
高
shāo
烧
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
