Bản dịch của từ 叔均 trong tiếng Việt

叔均

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

叔均 (Danh từ)

shū jūn
01

Tên người trong truyền thuyết Trung Hoa (thuộc họ công tử/姬姓) — theo ghi chép là hậu duệ/quan hệ với hậu, người khai canh, gieo trồng lúa cấy, có khi gọi là con hoặc cháu của Hậu Cốc (後稷),亦作商均

传说为后稷弟弟的儿子,他继承父辈的事业,播种百谷,并开始用牛耕地。《山海经.大荒西经》:“有西周之国,姬姓,食谷,有人方耕,名曰叔均。帝俊生后稷,稷降以百谷。稷之弟曰台玺,生叔均。”又传说为后稷的儿子或弟子;或谓舜的儿子,即商均。参阅袁珂《山海经校注》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叔均

shū

jūn

Các từ liên quan

叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
均一
均产
均人
均值
均停
叔
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
Các biến thể:
尗, 掓, 𠁮, 𠦑, 𡬟, 𡬧, 𡭫, 淑, 𢆑
Hình thái radical:
⿰,尗,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép