Bản dịch của từ 叔夏 trong tiếng Việt

叔夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

叔夏 (Danh từ)

shū xià
01

Thụ (tên chức quan/trụ cột trong hệ thống lễ nhạc thời Chu) — một trong “bát sĩ” thời Chu, được truyền rằng quản lý núi sông (quan cai quản miền sơn thủy).

周代“八士”之一。相传为掌管山泽的官员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叔夏

shū

xià

Các từ liên quan

叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
叔
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
Các biến thể:
尗, 掓, 𠁮, 𠦑, 𡬟, 𡬧, 𡭫, 淑, 𢆑
Hình thái radical:
⿰,尗,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép