Bản dịch của từ 叔度 trong tiếng Việt
叔度
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
叔度 (Tính từ)
【shū dù】
01
Thục Độ (tên tự của người thời Hán: 黄宪,字叔度) — một nhân vật lịch sử nổi tiếng vì phẩm hạnh và học vấn cao, đặc biệt được khen về tầm lượng, khí độ rộng rãi
1.汉黄宪字。叔度品学超群,尤以气量广远着称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh xưng lịch sử: tên字 của người Hán (廉范之字),后来用作称赞为民谋利、体恤百姓的官员(褒义称呼)。可理解为“为民着想的好官”。
2.汉廉范字。范为名将廉颇的后代。《后汉书.廉范传》:“建初中﹐迁蜀郡太守……旧制禁民夜作﹐以防火灾﹐而更相隐蔽﹐烧者日属。范乃毁削先令﹐但严使储水而已。百姓为便﹐乃歌之曰:‘廉叔度﹐来何暮?不禁火﹐民安作。平生无襦今五绔。’”后用以赞颂为百姓谋福利的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叔度
shū
叔
dù
度
Các từ liên quan
叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 尗, 掓, 𠁮, 𠦑, 𡬟, 𡬧, 𡭫, 淑, 𢆑
- Hình thái radical:
- ⿰,尗,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紓
书
毺
書
疏
陎
踈
焂
疎
舒
菽
㡏
㕞
叝
友
叓
叐
叒
叢
取
㕡
反
变
受
㚼
𠄭
𠀭
斦
𠈔
炋
钒
姎
诤
𠕗
织
㞿
叔叔
大叔
小叔
叔伯
叔公
表叔
姑叔
叔子
叔婆
叔侄
