Bản dịch của từ 叔援嫂溺 trong tiếng Việt
叔援嫂溺
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
叔援嫂溺 (Thành ngữ)
【shū yuán sǎo nì】
01
Ý nói khi gặp tình huống cấp cứu (ví dụ:嫂子溺水) thì có thể phá lệ nghiêm cấm giao tiếp nam nữ để cứu người; nhấn mạnh đạo lý cứu người quan trọng hơn khuôn phép lễ nghi.
谓嫂溺于水,小叔可亲手援救。古礼谓“男女授受不亲”,但在特殊情况下则可破例不避嫌疑。语出《孟子.离娄上》:“﹝淳于髡﹞曰:‘嫂溺,则援之以手乎?’曰:‘嫂溺不援,是豺狼也。男女授受不亲,礼也;嫂溺援之以手者,权也。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叔援嫂溺
shū
叔
yuán
援
sǎo
嫂
nì
溺
Các từ liên quan
叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
援举
援之以手
援例
援傅
援免
嫂夫人
嫂嫂
嫂子
嫂溺叔援
溺人
溺信
溺冠
溺口
溺器
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 尗, 掓, 𠁮, 𠦑, 𡬟, 𡬧, 𡭫, 淑, 𢆑
- Hình thái radical:
- ⿰,尗,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紓
书
毺
書
疏
陎
踈
焂
疎
舒
菽
㡏
㕞
叝
友
叓
叐
叒
叢
取
㕡
反
变
受
㚼
𠄭
𠀭
斦
𠈔
炋
钒
姎
诤
𠕗
织
㞿
叔叔
大叔
小叔
叔伯
叔公
表叔
姑叔
叔子
叔婆
叔侄
