Bản dịch của từ 叔相 trong tiếng Việt
叔相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
叔相 (Danh từ)
【shū xiāng】
01
Thụ Tương (Thúc Tương) — nhân vật Nho gia thời đầu nhà Hán, tên là 叔孙通; từng làm bác sĩ (học sĩ) thời Tần, giúp soạn nghi lễ triều đình khi Hán mới lập
汉初儒者叔孙通,曾为秦博士。汉朝初建,他杂采古礼和秦制,同诸儒生共立朝仪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叔相
shū
叔
xiāng
相
Các từ liên quan
叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
- Các biến thể:
- 尗, 掓, 𠁮, 𠦑, 𡬟, 𡬧, 𡭫, 淑, 𢆑
- Hình thái radical:
- ⿰,尗,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紓
书
毺
書
疏
陎
踈
焂
疎
舒
菽
㡏
㕞
叝
友
叓
叐
叒
叢
取
㕡
反
变
受
㚼
𠄭
𠀭
斦
𠈔
炋
钒
姎
诤
𠕗
织
㞿
叔叔
大叔
小叔
叔伯
叔公
表叔
姑叔
叔子
叔婆
叔侄
