Bản dịch của từ 受宠若惊 trong tiếng Việt

受宠若惊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

受宠若惊 (Thành ngữ)

shòu chǒng ruò jīng
01

Vừa mừng vừa lo; được sủng ái mà lo sợ; được nhiều người yêu thương vừa mừng lại vừa lo

指受到恩宠优遇感到意外而惊慌失措。多表示臣下受到重用、赏赐时虽则弓以为荣却加重了精神负担。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受宠若惊

shòu

chǒng

ruò

jīng

Các từ liên quan

受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
宠任
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
受
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép