Bản dịch của từ 受成 trong tiếng Việt

受成

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

受成 (Danh từ)

shòu chéng
01

Tiếp nhận phương sách/mưu lược đã định; chấp nhận kế hoạch có sẵn

1.接受已定的谋略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

按主管或上級的計劃辦事不自行決定完全受上頭安排受成按上級部署辦

2.引申为办事全依主管者的计划而行,不自作主张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

一種古代軍事禮儀受領出師成功的呈報奏報長官聽取並接受勝利報告

3.听受出师成功的禀告。为旧时军制中的一种礼仪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受成

shòu

chéng

Các từ liên quan

受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
成丁
成世
受
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép