Bản dịch của từ 受禅碑 trong tiếng Việt
受禅碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
受禅碑 (Danh từ)
【shòu shàn bēi】
01
Tên một tấm bia (石碑) thời Tam Quốc: bia ghi sự kiện Tào Phi nhận禅位 của Hán (cống nhượng), thường gọi là《受禅表》或《三绝碑》。碑文据传锺繇书写,碑法隶书方整浑厚,现多残蚀难辨。
碑名。三国魏曹丕黄初元年立,记曹丕受汉禅让事。也称《受禅表》。相传为魏锺繇所写。其碑隶法方整浑厚,因时代久远,笔画模糊,多已不可辨认。另说碑为王朗文,梁鹄书,锺繇镌字,谓之三绝。故又称《三绝碑》。参阅唐韦绚《刘宾客嘉话录》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受禅碑
shòu
受
chán
禅
bēi
碑
Các từ liên quan
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,爫,冖,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
售
獣
䛵
狩
夀
㖟
鏉
涭
寿
兽
瘦
绶
友
㕠
叟
叕
发
叠
収
﨎
㕟
叝
叓
叒
㣍
垁
妯
钗
坨
𠓩
䢻
抺
鿇
籶
佶
侢
接受
享受
难受
承受
受到
感受
受伤
遭受
忍受
深受
