Bản dịch của từ 变危为安 trong tiếng Việt

变危为安

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

变危为安 (Thành ngữ)

biàn wēi wéi ān
01

将危险危急的局面转为安全平稳化危为安(Hán Việt: biến nguy vi an)

变危急情势为安全。。宋.司马光.请建储副或进用宗室第一状:「陛下当此之时变危为安,变乱为治,易于返掌。」

Ví dụ
02

亦作「化危为安」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变危为安

biàn

wēi

wéi

ān

变
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
Hình thái radical:
⿱,亦,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép