Bản dịch của từ 变装 trong tiếng Việt
变装
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
变装 (Động từ)
【biàn zhuāng】
01
Thay đồ; đổi trang phục
变装也叫化装,是指变装者身穿不属于本身身份或者职业的服装。将包括面部在内的整体做修饰、改变。针对全身上下,从头到脚,通常是包括头发、面部、服装、鞋帽、装饰物等等都一律在内,目的是为了混淆外形,令别人认不出自己的本来身份,而认同为此时所装扮成的身份。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变装
biàn
变
zhuāng
装
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
- Các biến thể:
- 變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭓
忭
徧
㣐
抃
㺹
䛒
昪
艑
辫
辡
辮
叒
叞
叙
叚
受
叉
叛
㕟
发
双
叕
㕞
㳕
陒
垈
旻
𠈃
䢻
夌
咔
孥
㫄
抦
咼
变化
改变
变成
变迁
转变
变态
变得
演变
变更
变革
