Bản dịch của từ 叙传 trong tiếng Việt
叙传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
叙传 (Danh từ)
【xù chuán】
01
Một loại văn thể: truyền (tiểu) sử do chính tác giả tự thuật, kể về gia thế, cuộc đời, đồng thời nói rõ mục đích và thể thức biên soạn; tương tự như 'tự truyện' mang tính ghi chép, giới thiệu về bản thân hoặc dòng họ.
文体名。作者自叙的传记。以记述家世﹑生平为主,兼及编纂旨趣﹑体例等。《汉书》有“叙传”一篇﹐分上下两卷。参阅唐刘知几《史通.序传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叙传
xù
叙
chuán
传
Các từ liên quan
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 敍, 敘, 𣁏
- Hình thái radical:
- ⿰,余,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旭
㜅
㾥
鉥
煦
瞁
㖅
欰
矞
絮
绪
䳳
叟
㕞
叞
㕠
㕛
叛
﨎
受
发
叡
变
㕚
㖌
𠈱
𠈺
奕
钨
闾
挒
𠗗
俀
饻
垜
涎
叙述
叙事
记叙
叙旧
倒叙
叙说
插叙
铨叙
顺叙
叙文
