Bản dịch của từ 叙复 trong tiếng Việt
叙复
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
叙复 (Động từ)
【xù fù】
01
Phục hồi chức vụ do vi phạm hoặc bị giáng chức do có công sau đó (được phục hồi chức vụ)
获罪降职之官按后来的劳绩恢复职位。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叙复
xù
叙
fù
复
Các từ liên quan
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
复三
复业
复习
复书
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 敍, 敘, 𣁏
- Hình thái radical:
- ⿰,余,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旭
㜅
㾥
鉥
煦
瞁
㖅
欰
矞
絮
绪
䳳
叟
㕞
叞
㕠
㕛
叛
﨎
受
发
叡
变
㕚
㖌
𠈱
𠈺
奕
钨
闾
挒
𠗗
俀
饻
垜
涎
叙述
叙事
记叙
叙旧
倒叙
叙说
插叙
铨叙
顺叙
叙文
