Bản dịch của từ 叙录 trong tiếng Việt
叙录
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
叙录 (Danh từ)
【xù lù】
01
Bản tóm lược, mục lục tóm tắt các sách kinh truyền và诸子 do người được uỷ nhiệm biên soạn; giống như sổ mục, ghi tường thuật ý chính của từng sách
汉成帝命刘向校中藏经传诸子诗赋,每一成书,皆条例篇目,总其旨要,奏录之。如「管子叙录」、「战国策叙录」。
Ví dụ
02
次第记载。。三国志.卷五十三.吴书.薛综传:「叙录功美,垂之无穷。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叙录
xù
叙
lù
录
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 敍, 敘, 𣁏
- Hình thái radical:
- ⿰,余,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旭
㜅
㾥
鉥
煦
瞁
㖅
欰
矞
絮
绪
䳳
叟
㕞
叞
㕠
㕛
叛
﨎
受
发
叡
变
㕚
㖌
𠈱
𠈺
奕
钨
闾
挒
𠗗
俀
饻
垜
涎
叙述
叙事
记叙
叙旧
倒叙
叙说
插叙
铨叙
顺叙
叙文
