Bản dịch của từ 叟兵 trong tiếng Việt

叟兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǒu

ㄙㄡˇsouthanh hỏi

叟兵 (Danh từ)

sǒu bīng
01

Danh từ cổ: chỉ những người tuổi đã lớn () bị triều đình Đông Hán, Tam Quốc chiêu mộ nhập ngũ, vẫn dũng mãnh trên chiến trường; tức “lão binh” trong ngữ cảnh lịch sử

东汉﹑三国时叟人被征募为兵者,作战英勇,称“叟兵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叟兵

sǒu

bīng

Các từ liên quan

叟叟
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
叟
Bính âm:
【sǒu】【ㄙㄡˇ】【TẨU】
Các biến thể:
傁, 叜, 𠊗, 𠊯, 𠋢, 𠌌, 𠪇, 𠬲, 𡨎, 𡨙, 𡨝, 𡨨, 𡨼, 搜, 𠌞, 𠌟
Hình thái radical:
⿱,𦥔,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép