Bản dịch của từ 叠 trong tiếng Việt
叠
Động từDanh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dié | ㄉㄧㄝˊ | d | ie | thanh sắc |
叠 (Động từ)
【dié】
01
Điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau
一层加上一层;重复
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gấp; xếp (quần áo, giấy)
折叠 (衣被、纸张等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
叠 (Danh từ)
【dié】
01
Họ Điệp
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
叠 (Chữ số)
【dié】
01
Xấp; đống; lô; chồng
堆积成的东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
- Các biến thể:
- 疊, 畳, 疂, 曡, 㬪, 𣆹, 𣈍, 𤴁
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,冝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昳
軼
堞
㲲
氎
䴑
諜
㲳
䠟
揲
戜
䲀
㕝
叞
﨎
叚
㕢
㕜
叡
变
反
㕡
叛
叜
㝥
蒡
皵
僇
瑁
軿
嫌
賉
㠂
蓡
㟰
滊
重叠
折叠
叠加
堆叠
叠韵
交叠
层叠
叠字
叠层
叠音
