Bản dịch của từ 口体之奉 trong tiếng Việt

口体之奉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口体之奉 (Danh từ)

kóu tǐ zhī fèng
01

Dâng hiến, nuôi dưỡng về ăn mặc (việc cung cấp lễ phẩm hoặc nuôi dưỡng về áo ăn); nghĩa cũ: việc phụng dưỡng về ăn mặc

奉:奉养。指衣食方面的奉养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口体之奉

kǒu

zhī

fèng

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
体上
体二
体亮
体亲
之个
之乎者也
之任
之前
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép