Bản dịch của từ 口兵 trong tiếng Việt
口兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口兵 (Danh từ)
【kǒu bīng】
01
Lấy lời nói làm vũ khí, dùng lời nói để gây tổn thương hoặc tranh đấu.
以口为兵器。比喻言语伤害人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口兵
kǒu
口
bīng
兵
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
