Bản dịch của từ 口吞三世 trong tiếng Việt
口吞三世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口吞三世 (Danh từ)
【kǒu tūn sān shì】
01
Phật giáo: quên mất quá khứ, hiện tại và tương lai (tức là 'ăn nuốt' ba đời, chỉ trạng thái không nhớ/không biết về ba đời).
佛教语。谓忘记过去﹑现在﹑未来。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口吞三世
kǒu
口
tūn
吞
sān
三
shì
世
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
