Bản dịch của từ 口含钱 trong tiếng Việt

口含钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口含钱 (Danh từ)

kǒu hán qián
01

Tục xưa khi người chết được đặt một đồng tiền đồng (hoặc vàng) vào miệng, gọi là '口含钱', thường dùng để châm biếm người tham lam, ý nói đồng tiền đó chỉ dùng cho lúc chết.

旧俗死人入殓时,于其口中置一铜钱(富贵人家或用金),谓之口含钱。常用以讽刺贪鄙者,意谓得此钱为死时用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口含钱

kǒu

hán

qián

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
钱丬鱼
钱串
钱串子
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép