Bản dịch của từ 口如悬河 trong tiếng Việt
口如悬河
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口如悬河 (Tính từ)
【kǒu rú xuán hé】
01
Miêu tả người rất hay nói, nói nhiều như nước chảy, không dứt; giống thành ngữ Hán Việt 'khẩu như huyền hà' (口若悬河).
形容能说会辨,说起来没个完。同“口若悬河”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口如悬河
kǒu
口
rú
如
xuán
悬
hé
河
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
