Bản dịch của từ 口干舌燥 trong tiếng Việt

口干舌燥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口干舌燥 (Thành ngữ)

kǒu gān shé zào
01

Khô miệng khô lưỡi (rất khát)

形容口渴或说话过多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口干舌燥

kǒu

gān

shé

zào

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
干与
干丐
干世
干丝
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
燥不搭
燥刚
燥劲
燥发
燥叶
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép