Bản dịch của từ 口惠而实不至 trong tiếng Việt
口惠而实不至
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口惠而实不至 (Thành ngữ)
【kǒu huì ér shí bú zhì】
01
Nói lời hay ý đẹp nhưng không làm được điều gì thực tế, chỉ hứa hão không giữ lời.
惠:恩惠。只在口头上答应给别人好处,而实际的利益却得不到别人身上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口惠而实不至
kǒu
口
huì
惠
ér
而
shí
实
bù
不
zhì
至
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
而上
而下
而且
而乃
而亦
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
至一
至上
至不济
至临
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
