Bản dịch của từ 口愿 trong tiếng Việt
口愿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口愿 (Động từ)
【kǒu yuàn】
01
Miệng thề (người tin dị đoan lên tiếng cầu khấn với thần Phật, hứa bằng lời sẽ báo đáp nếu được ứng nghiệm)
1.迷信者对神佛有所祈求,亲口许诺给以酬谢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời hứa bằng miệng; cam kết nói miệng (không có văn bản)
2.指口头的承诺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bằng miệng bày tỏ ý muốn/đồng ý; lời nói thể hiện muốn làm (chưa chắc đã thực hiện)
3.口头表示愿意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口愿
kǒu
口
yuàn
愿
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
