Bản dịch của từ 口服避孕药 trong tiếng Việt

口服避孕药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口服避孕药 (Danh từ)

kǒu fú bì yùn yào
01

Thuốc tránh thai loại viên uống

最常见的药物类避孕方法就是口服避孕药了,是由人工合成的雌激素和孕激素配制成的,这种方法避孕的成功率极高。经过长年的研究和改良,目前口服避孕药的副作用已经非常轻微了,只是在刚开始时可能会有早孕反应。而且,如果你长期、规律地服用避孕药,能有助于“校准”月经周期。避孕药的主要作用:抑制排卵,并改变子宫颈黏液,使精子不易穿透,或使子宫腺体减少肝糖的制造,让囊胚不易存活,或是改变子宫和输卵管的活动方式,阻碍受精卵的运送。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口服避孕药

kǒu

yùn

yào

口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép