Bản dịch của từ 口炎 trong tiếng Việt

口炎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口炎 (Danh từ)

kǒu yán
01

Viêm niêm mạc miệng; niêm mạc khoang miệng bị sưng đỏ, đau, đôi khi loét (thường do nhiễm khuẩn, tiêu hoá kém...). (Hán-Việt: khẩu viêm)

口腔黏膜发炎的病。症状是黏膜红肿,疼痛,有时局部形成溃疡。多由消化不良,感染病菌等引起。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口炎

kǒu

yán

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
炎上
炎云
炎井
炎光
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép