Bản dịch của từ 口皮 trong tiếng Việt

口皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口皮 (Danh từ)

kǒu pí
01

Da thú (loại da thú phổ biến từ Nội Mông Cổ), thường chỉ da thú săn được/thu hoạch ở vùng Nội Mông; tên gọi lấy theo nơi tập xuất (Trương Gia Khẩu).

内蒙古所产之兽皮。因其以张家口为集散地,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口皮

kǒu

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép